E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiking”

35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiking

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

  • A Basinwide system of trails for hiking, bicycling, and horseback travel has been studied and its details are presented in a separate report.

    Từ trong câu: hike, bicycle, hiking, system, trail, travel, study, detail

    United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horseback and hiking trips along the rim rocks and into the canyons lead to spectacular ruins not seen from any of the roads.

    Từ trong câu: spectacular, hike, hiking, rim, trip, rock, lead, ruin

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We mastered every kind of signaling from semaphore to wireless, and we nearly wore out the old Roman stone roads hiking all the way from Hythe to Canterbury.

    Từ trong câu: wireless, hike, hiking, master, every, kind, signal, nearly

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.

    Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.

    Từ trong câu: excursion, ski, skiing, outdoor, hike, hiking, usually, plan

    «Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ask a Ranger for hiking information. • Smoking is restricted to the parking area. • Pets are not allowed beyond the parking area. • Please use trash cans.

    Từ trong câu: smoking, restrict, pet, parking, hike, hiking, trash, ask

    Mesa Verde Museum Association, Badger House Community: Trail Guide. Nguồn: Project Gutenberg #62839. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.