E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

94 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Of course, there are some of the race who are always actually hatching some plot or other against the rest of the world.

    Từ trong câu: plot, actually, hatching, course, race, always, rest, world

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The methods of stripping, of hatching, of feeding are enormously improved, with mortality in eggs and fry incredibly reduced.

    Từ trong câu: fry, enormously, mortality, hatching, incredibly, method, strip, feed

    William Radcliffe, Fishing from the Earliest Times. Nguồn: Project Gutenberg #57845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you are going to raise broilers, get your incubator busy, but it is too early for hatching chickens for layers.

    Từ trong câu: busy, layer, chicken, hatching, go, raise, get, early

    Bolton Hall, The garden yard. Nguồn: Project Gutenberg #77032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reproduction qualities are ‘white line’, ‘black silhouette’, ‘white silhouette’ and ‘tone’ achieved by hatching a series of finer lines.

    Từ trong câu: silhouette, reproduction, quality, white, line, black, tone, achieve

    «The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.