Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guts”

42 câu thật có từ guts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guts nghĩa là can đảm. guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guts

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I hated Ballard's guts and everyone knew it, so there was no point in being hypocritical now.

    Từ trong câu: guts, hypocritical, hate, gut, everyone, know, point, now

    George H. Smith, Witness. Nguồn: Project Gutenberg #59242. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’m in a tough spot, kid, but I know you got plenty guts, so here goes point blank.

    Từ trong câu: guts, tough, spot, kid, know, get, plenty, gut

    Percy Keese Fitzhugh, Among the River Pirates: A Skippy Dare Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #53695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We twisted back into Cth as one of the scanner men doubled over with agony, heaving his guts out into a disposal cone.

    Từ trong câu: guts, twist, back, man, double, agony, gut, out

    Jesse F. Bone, A Question of Courage. Nguồn: Project Gutenberg #26772. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rickey replied that he needed a Negro player "with guts enough not to fight back."

    Rickey trả lời rằng anh ấy cần một cầu thủ da đen "có đủ can đảm để không đánh trả."

    Từ trong câu: gut, guts, reply, need, player, enough, fight, back

    «Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It took a lot of guts, when a newspaper depends on advertising."

    Từ trong câu: gut, guts, take, lot, newspaper, depend, advertise

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “When I arrived I wasn’t fit to ‘carry guts to a bear.’

    Từ trong câu: gut, guts, arrive, fit, carry, bear

    Ada Barnett, The man on the other side. Nguồn: Project Gutenberg #60331. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would not meddle with Hog-guts, if our Men threw away any beside what they made Chitterlings and Sausages of.

    Từ trong câu: gut, guts, sausage, man, throw, away, beside, make

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 39 of 55, 1683-1690 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28899. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guts trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ guts hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guts gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guts: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.