Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guts”

42 câu thật có từ guts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guts nghĩa là can đảm. guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guts

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I have seen greedy-guts manufacture a ball the size of one’s fist.

    Từ trong câu: gut, guts, see, greedy, manufacture, ball, size

    Jean-Henri Fabre, The Life and Love of the Insect. Nguồn: Project Gutenberg #68974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You've got to know how to do things and have the guts to carry them through.

    Từ trong câu: gut, guts, get, know, thing, carry

    Larry Offenbecker, Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #63675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guts trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ guts hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guts gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guts: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.