Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guts”

43 câu thật có từ guts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guts nghĩa là can đảm. guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guts

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The chances of infection by flesh, fat, cleaned guts, and blood, are perhaps more remote, but cannot be lost sight of.

    Từ trong câu: gut, guts, chance, infection, flesh, fat, clean, blood

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flesh, blood, guts, lungs, and the bones of the head of infected animals should not be trafficked with, as they cannot easily be disinfected.

    Từ trong câu: gut, guts, lung, flesh, blood, bone, head, infect

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guts trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ guts hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guts gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guts: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.