Câu tiếng Anh có từ “grin”
363 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (363 câu)
"After this address, the young rascal placed his watch in front of him on the table, sat down, and grinned maliciously at our helpless condition.
Từ trong câu: maliciously, address, young, place, watch, front, table, sit
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He was a strange scarecrow standing there in the sun with half his old face peeled off, and half another face glaring and grinning from underneath.
Từ trong câu: underneath, strange, stand, sun, half, old, face, off
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As I wound up for the delivery, I held my nerves and muscles under absolute command, though the grinning jaws were hurtling toward me at terrific speed.
Từ trong câu: delivery, command, absolute, wind, up, hold, nerve, muscle
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.