Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grapefruit”

38 câu thật có từ grapefruit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grapefruit nghĩa là bưởi. grapefruit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: citrus tree bearing large round edible fruit having a thick yellow rind and juicy somewhat acid pulp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grapefruit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I heard his head hit with a sound like a length of rubber hose slapping a grapefruit.

    Từ trong câu: grapefruit, hear, head, hit, sound, like, length, rubber

    Keith Laumer, A trace of memory. Nguồn: Project Gutenberg #72015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cornelia quit school in sixth grade to work at the orange and grapefruit canning factory, where she sectioned the fruit.

    Từ trong câu: grapefruit, quit, school, grade, work, orange, can, factory

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Willard and Cornelia Mitchell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288843 (bản sửa đổi 2444557). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I brought some food in; come down and have grapefruit and eggs with me; I have something exciting to tell you.”

    Từ trong câu: grapefruit, bring, food, come, down, egg, something, excite

    Ursula Parrott, Ex-wife. Nguồn: Project Gutenberg #79551. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This suggested the colour scheme of yellow, so I decorated entirely with nasturtiums, and, beginning with grapefruit, I planned a yellow luncheon throughout.

    Từ trong câu: grapefruit, suggest, color, scheme, yellow, decorate, entirely, begin

    Lilian Bell, At Home with the Jardines. Nguồn: Project Gutenberg #18895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Grapefruit, eggs on toast, and coffee; mademoiselle is served!” she cried, gayly, sitting down and attacking her breakfast with the zest of healthy youth.

    Từ trong câu: grapefruit, egg, toast, coffee, serve, cry, sit, down

    Harold MacGrath, The Drums of Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #1913. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grapefruit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grapefruit trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ grapefruit hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grapefruit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grapefruit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grapefruit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grapefruit: Quá khứ đơn (5 câu), would (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.