Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granddad”

28 câu thật có từ granddad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granddad nghĩa là ông ngoại. granddad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granddad

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Also Granddad might have waked up, and we can get his advice," said Ruth.

    Từ trong câu: granddad, wake, up, get, advice

    Claude A. LaBelle, The Ranger Boys and the Border Smugglers. Nguồn: Project Gutenberg #25514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”

    Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”

    Từ trong câu: granddad, well, put, up, make, best

    T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ready to forget and forgive, maybe, like the rich old granddads, or whatever they were, in the Sunday School books.

    Từ trong câu: granddad, ready, forget, forgive, maybe, like, rich, old

    Joseph Crosby Lincoln, The Big Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #68048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he and Caid had stayed on the run, Earth would have a ring by now, like Saturn--a ring of Old Granddad bottles.

    Từ trong câu: granddad, stay, run, earth, ring, now, like, old

    Walter M. Miller, Death of a Spaceman. Nguồn: Project Gutenberg #29643. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But dear old granddad had sailed away to the golden shore; he was with her own little Ruth now, in the happy land above.

    Từ trong câu: granddad, dear, old, sail, away, golden, shore, little

    Ruth, active approximately 1876-1880 Lynn, The mysterious locket. Nguồn: Project Gutenberg #79291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one, other than granddad or grandmother, ever sat on those chairs!

    Từ trong câu: grandmother, granddad, ever, sit, chair

    «Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddad trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ granddad hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granddad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddad: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.