Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granddad”

28 câu thật có từ granddad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granddad nghĩa là ông ngoại. granddad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granddad

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is so much to do that it is late before granddad settles down in front of the fire.

    Từ trong câu: granddad, much, late, settle, down, front, fire

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And to me!" another voice cried, irately, and there was granddad Lawrence stalking, unexpectedly, into the room.

    Từ trong câu: irately, another, voice, cry, granddad, unexpectedly, room

    Florence Tinsley Cox, The Chronicles of Rhoda. Nguồn: Project Gutenberg #40526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddad trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ granddad hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granddad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddad: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.