Câu tiếng Anh có từ “grammatical”
121 câu thật có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grammatical nghĩa là ngữ pháp. grammatical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to grammar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grammatical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By this means your own ear will correct you, without any reference to grammatical rules.
Từ trong câu: grammatical, reference, mean, ear, correct, rule
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You should also read each slide out loud, you will find more grammatical errors that way.
Từ trong câu: grammatical, read, slide, out, loud, find, error, way
«Microsoft Office/Strategies for College Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214130 (bản sửa đổi 4659514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whether that is preferable to "I will say" depends on just what is meant; both are grammatical.
Từ trong câu: grammatical, whether, preferable, depend, mean
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is neither grammatical subtilties nor logical quiddities, nor the witty contexture of choice words or arguments and syllogisms that will serve my turn....
Từ trong câu: grammatical, neither, logical, witty, choice, word, argument, serve
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There will, no doubt, be many grammatical errors, which I ask my readers to overlook, as it is not intended as a work of rhetoric, but a message from the heart.
Từ trong câu: grammatical, doubt, many, error, ask, reader, overlook, intend
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grammatical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grammatical genders | 21 lần |
| grammatical gender | 82 lần |
| grammatical errors | 112 lần |
| grammatical endings | 11 lần |
| grammatical correctness | 14 lần |
| grammatical solecisms | 6 lần |
| grammatical constructions | 9 lần |
| grammatical suffix | 10 lần |
| grammatical blunders | 10 lần |
| grammatical structures | 29 lần |
| grammatical mistakes | 24 lần |
| meitei grammatical | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grammatical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grammatical trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grammatical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grammatical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grammatical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grammatical: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.