Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grammatical”

124 câu thật có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grammatical nghĩa là ngữ pháp. grammatical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to grammar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grammatical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sentence types were classified, grammatical types were taught, and students would practice by writing each of the different kinds.

    Từ trong câu: grammatical, sentence, type, classify, teach, student, practice, write

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Sentence Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141797 (bản sửa đổi 4428563). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In vain did I rack my brains to find an appropriate remark, but the words would not arrange themselves into a grammatical sentence.

    Từ trong câu: grammatical, vain, rack, brain, find, appropriate, remark, word

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, I would point out that I have made no distinction in the grammatical number of the Japanese words used in this book.

    Từ trong câu: grammatical, finally, point, out, make, distinction, number, word

    Jukichi Inouye, Home Life in Tokyo. Nguồn: Project Gutenberg #65870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was heavily pronounced and he made all kinds of grammatical errors, and Marina would correct him, and he would get peeved at her for doing this.

    Từ trong câu: grammatical, heavily, pronounce, make, kind, error, correct, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grammatical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grammatical genders21 lần
grammatical gender82 lần
grammatical errors112 lần
grammatical endings11 lần
grammatical correctness14 lần
grammatical solecisms6 lần
grammatical constructions9 lần
grammatical suffix10 lần
grammatical blunders10 lần
grammatical structures29 lần
grammatical mistakes24 lần
meitei grammatical9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grammatical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grammatical trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grammatical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grammatical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grammatical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grammatical: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.