Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grammatical”

124 câu thật có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grammatical nghĩa là ngữ pháp. grammatical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to grammar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grammatical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This may explain why grammatical errors made sections of the article difficult to understand and lacked important details.

    Từ trong câu: grammatical, explain, error, make, section, article, difficult, understand

    «Exercise as it relates to Disease/Effectiveness of resistance training in patients living with psoriatic arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449232 (bản sửa đổi 4112270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often the grammatical subject may also be the topic.

    Từ trong câu: grammatical, often, subject, topic

    «Japanese/Grammar/Basic Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1305 (bản sửa đổi 4288216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "If you will put that question into a grammatical and intelligible form, Isabella, I may perhaps answer it," was the reply.

    Từ trong câu: grammatical, put, question, form, perhaps, answer, reply

    Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though it may be impolite depending on the circumstances, the grammatical imperative is still used quite often.

    Từ trong câu: impolite, though, depend, circumstance, grammatical, imperative, still, use

    «German/Grammar/Imperatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437332 (bản sửa đổi 4603740). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grammatical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grammatical genders21 lần
grammatical gender82 lần
grammatical errors112 lần
grammatical endings11 lần
grammatical correctness14 lần
grammatical solecisms6 lần
grammatical constructions9 lần
grammatical suffix10 lần
grammatical blunders10 lần
grammatical structures29 lần
grammatical mistakes24 lần
meitei grammatical9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grammatical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grammatical trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ grammatical hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grammatical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grammatical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grammatical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grammatical: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.