Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “girlfriend”

85 câu thật có từ girlfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: girlfriend nghĩa là bạn gái. girlfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any female friend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ girlfriend

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Then, he can pay to move his girlfriend, Naturelle, out with him.

    Từ trong câu: girlfriend, pay, move, out

    «Themes in Literature/American Dream-American Nightmare/25thHour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477150 (bản sửa đổi 4530422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He shows his girlfriend how she can successfully practice the spiritual path.

    Từ trong câu: girlfriend, show, successfully, practice, spiritual, path

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Earlier in the movie, Thomas had told his girlfriend Anne that he could not come to the concert.

    Từ trong câu: girlfriend, early, movie, tell, come, concert

    «Heart and Souls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122228 (bản sửa đổi 10937166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also said that his girlfriend thought it was the only Oasis song you could dance to.

    Từ trong câu: girlfriend, think, song, dance

    «Lord Don't Slow Me Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243610 (bản sửa đổi 10095144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are six girls who can become CJ's girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, six, girl, become

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Dating Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428093 (bản sửa đổi 4447223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily he could return to his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, luckily, return

    «Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Belonging to a dominant boyfriend or girlfriend can also be a "turn-on".

    Từ trong câu: dominant, belong, boyfriend, girlfriend, turn

    «Tamakeri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=684376 (bản sửa đổi 10641197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is particularly embarrassing when Toby wants to call his girlfriend, but is apprehensive as he knows his mother can hear him.

    Từ trong câu: apprehensive, particularly, embarrass, want, call, girlfriend, know, mother

    «Motivation and emotion/Book/2022/Embarrassment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286223 (bản sửa đổi 2730082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng girlfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
girlfriend karla7 lần
longtime girlfriend8 lần
ex girlfriend70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ girlfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ girlfriend trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ girlfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ girlfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ girlfriend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ girlfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ girlfriend: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.