Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “girlfriend”

85 câu thật có từ girlfriend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: girlfriend nghĩa là bạn gái. girlfriend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any female friend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ girlfriend

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When he was shot, Martin had been talking on his mobile phone to his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, shot, talk, mobile, phone

    «Shooting of Trayvon Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422479 (bản sửa đổi 10965335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As he travels through the country, he passes places he had been with his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, travel, country, pass, place

    «You Save Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100945 (bản sửa đổi 10762982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kane had stolen the cat from a friend of his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, steal, cat, friend

    «Man banned from keeping animals after forcing cat to inhale cannabis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139059 (bản sửa đổi 4821600). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Earlier in the movie, Thomas had told his girlfriend Anne that he could not come to the concert.

    Từ trong câu: girlfriend, early, movie, tell, come, concert

    «Heart and Souls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122228 (bản sửa đổi 10937166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A man was beaten to death in London after he attempted to retrieve a Halloween hat that had been stolen from his girlfriend.

    Từ trong câu: girlfriend, man, beat, death, attempt, retrieve, hat, steal

    «Man killed over Halloween hat in London, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143229 (bản sửa đổi 4821644). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng girlfriend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
girlfriend karla7 lần
longtime girlfriend8 lần
ex girlfriend70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ girlfriend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ girlfriend trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ girlfriend hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ girlfriend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ girlfriend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ girlfriend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ girlfriend: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.