Câu tiếng Anh có từ “geology”
144 câu thật có từ geology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geology nghĩa là địa chất. geology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such memorials, it is true, might have departed from the surface, but then geology must have found them.
Từ trong câu: geology, memorial, true, depart, surface, find
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must remember, that the institution is a government school of mines as well as a museum of geology.
Từ trong câu: geology, remember, institution, government, school, mine, well, museum
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 430 Volume 17, New Series, March 27, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18337. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is yet another proposition which must be established if the Age theory of Mosaic geology is to be maintained.
Từ trong câu: geology, another, proposition, establish, age, theory, maintain
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Geology of Hertfordshire must be here summarised in few words.
Từ trong câu: summarise, summarize, geology, word
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.
Từ trong câu: recourse, generally, geology, island, either, book, deal, science
John, -1939 [Editor] Gunn, The Orkney book. Nguồn: Project Gutenberg #76756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng geology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geology trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ geology hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geology: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.