Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geology”

144 câu thật có từ geology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geology nghĩa là địa chất. geology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geology

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • None of this would be possible without an understanding of geology, chemistry, and biology.

    Từ trong câu: geology, none, possible, understand, chemistry, biology

    «High School Engineering/Connecting Engineering Career Fields with Science and Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255343 (bản sửa đổi 4381493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the same time I thought I would review the geology of Mexico and Guatemala.

    Từ trong câu: geology, time, think, review

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No astronomer would think of dogmatizing on a question of geology, nor a biologist on the details of chemistry or physics.

    Từ trong câu: biologist, geology, astronomer, think, question, detail, chemistry, physics

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To me, at least in my present circumstances, these would be vastly more interesting than this spectacle of old-time geology in decay.

    Từ trong câu: spectacle, present, geology, interesting, least, circumstance, interest, old

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any work dealing with Kimberley would be incomplete that did not treat of the geology of the mine.

    Từ trong câu: incomplete, work, deal, treat, geology

    J. W. Matthews, Incwadi Yami; or, twenty years' personal experience in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #68747. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.

    Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics

    William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng geology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mineralogy geology22 lần
geology mineralogy20 lần
astronomy geology33 lần
geology botany23 lần
geology of indonesia20 lần
botany geology19 lần
acadian geology9 lần
chemistry geology26 lần
geography geology21 lần
geology astronomy15 lần
himalayan geology6 lần
geology chemistry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geology trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ geology hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geology: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.