Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geology”

144 câu thật có từ geology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geology nghĩa là địa chất. geology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng geology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mineralogy geology22 lần
geology mineralogy20 lần
astronomy geology33 lần
geology botany23 lần
geology of indonesia20 lần
botany geology19 lần
acadian geology9 lần
chemistry geology26 lần
geography geology21 lần
geology astronomy15 lần
himalayan geology6 lần
geology chemistry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geology trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ geology hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geology: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.