Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genome”

89 câu thật có từ genome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genome nghĩa là bộ gen. genome là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the ordering of genes in a haploid set of chromosomes of a particular organism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genome

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The sequencing of the entire human genome will make it easier to study how genes control human development.

    Từ trong câu: genome, sequence, entire, human, make, easy, study, gene

    «IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later this year, researchers will complete the first draft of the entire human genome--the very blueprint of life.

    Từ trong câu: genome, blueprint, researcher, late, year, complete, first, draft

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They exist to wait for when Terra takes over Gaia, and then the Terran souls will enter the Genome bodies.

    Từ trong câu: genome, exist, wait, take, soul, enter, body

    «A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/Creatures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430819 (bản sửa đổi 4626949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As technological sequencing techniques advance, the cost of sequencing a genome will decrease, making the personalized medicine model more accessible and more economical.

    Khi các kỹ thuật giải trình tự công nghệ tiến bộ, chi phí giải trình tự bộ gen sẽ giảm, khiến mô hình y học cá nhân hóa trở nên dễ tiếp cận hơn và tiết kiệm hơn.

    Từ trong câu: genome, personalize, technological, sequence, technique, advance, cost, decrease

    «Structural Biochemistry/Personalized Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244126 (bản sửa đổi 2247752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genome sequencing51 lần
viral genome58 lần
mitochondrial genome24 lần
eukaryotic genome23 lần
phage genome20 lần
bacterial genome26 lần
genome stabilization11 lần
hybrid genome19 lần
genome duplication11 lần
genome sequenced10 lần
sequenced genome10 lần
genome sequences19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genome trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ genome hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genome: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.