Câu tiếng Anh có từ “genome”
89 câu thật có từ genome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genome nghĩa là bộ gen. genome là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the ordering of genes in a haploid set of chromosomes of a particular organism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cancers are caused by a combination of changes to the genome and the epigenome.
Từ trong câu: genome, cancer, cause, combination, change
«Structural Biochemistry/Epigenomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280208 (bản sửa đổi 3240737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The loss of the single hemoglobin chain can be found by genome sequencing.
Từ trong câu: genome, loss, single, chain, find, sequence
«Structural Biochemistry/Genome Analysis/The Impact of Genome Analysis on Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214493 (bản sửa đổi 3583500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Genome formation in hybrid species is shaped by selection against incompatible combinations.
Từ trong câu: genome, hybrid, formation, species, shape, selection, combination
«PLOS/Eukaryote hybrid genomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279904 (bản sửa đổi 2359035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The scientists also found that these added sections were conserved by reproduction; that is the added sections stayed in the genomes after multiple generations.
Từ trong câu: genome, scientist, find, add, section, conserve, reproduction, stay
«Large scale gene transfer between single-celled and multicellular organisms reported», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78831 (bản sửa đổi 4821081). · English Wikinews · CC BY 2.5
This process can be assisted by functional genomicists who analyze particular regions of the genome, ideally a gene, and work towards understanding its function.
Từ trong câu: genome, process, assist, functional, analyze, particular, region, ideally
«General Genetics/Diseases and Genes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398649 (bản sửa đổi 3461027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genome sequencing | 51 lần |
| viral genome | 58 lần |
| mitochondrial genome | 24 lần |
| eukaryotic genome | 23 lần |
| phage genome | 20 lần |
| bacterial genome | 26 lần |
| genome stabilization | 11 lần |
| hybrid genome | 19 lần |
| genome duplication | 11 lần |
| genome sequenced | 10 lần |
| sequenced genome | 10 lần |
| genome sequences | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genome trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ genome hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genome: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.