E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genome”

89 câu thật có từ genome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genome nghĩa là bộ gen. genome là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the ordering of genes in a haploid set of chromosomes of a particular organism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genome

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This makes importing genome maps from other groups unfeasible, and hence justifies the study.

    Điều này làm cho việc nhập bản đồ bộ gen từ các nhóm khác là không khả thi và do đó biện minh cho nghiên cứu.

    Từ trong câu: unfeasible, genome, make, import, map, group, hence, justify

    «Mexico presents first population-wide genome map for a Latin country», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126255 (bản sửa đổi 4821931). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Without compartments, genome integration would boost competition by limiting space and resources.

    Từ trong câu: compartment, genome, integration, boost, competition, limit, space, resource

    «PLOS/Hypercycle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279943 (bản sửa đổi 2360203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These viruses have commensurately larger genomes.

    Từ trong câu: commensurately, virus, large, genome

    «PLOS/Viral phylodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279947 (bản sửa đổi 2363861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It tends to vary less within genomes than between genomes and therefore can also be used as a genomic signature.

    Từ trong câu: genomic, tend, vary, less, genome, therefore, use, signature

    «PLOS/Inferring horizontal gene transfer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279972 (bản sửa đổi 2360224). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genome sequencing51 lần
viral genome58 lần
mitochondrial genome24 lần
eukaryotic genome23 lần
phage genome20 lần
bacterial genome26 lần
genome stabilization11 lần
hybrid genome19 lần
genome duplication11 lần
genome sequenced10 lần
sequenced genome10 lần
genome sequences19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genome trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ genome hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genome: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.