Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gateway”

159 câu thật có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gateway nghĩa là cửa ngõ. gateway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an entrance that can be closed by a gate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gateway

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The cart therefore was taken into an inner court through a gateway, as we might expect.

    Từ trong câu: gateway, cart, therefore, take, inner, court, expect

    Walter Besant, London City. Nguồn: Project Gutenberg #58834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It is done; as your Excellency may have observed, your horse is in the great gateway, ready saddled for your departure.”

    Từ trong câu: gateway, observe, horse, great, ready, departure

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some devices (for example, Cisco line cards) may require the vendor's specific implementation of VoIP gateway for any support at all.

    Từ trong câu: gateway, line, implementation, device, example, card, require, specific

    «Voice over IP/VoIP Gateways and PABX Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438464 (bản sửa đổi 4111211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He ambled leisurely toward the gateway, and the Angel said: “Now, we may have a chance, at last.”

    Từ trong câu: leisurely, gateway, toward, angel, now, chance, last

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may see him standing at the gateway, looking in meditation down the long shimmer and sheen of the golden wheat-field as the wind ripples over it.

    Từ trong câu: shimmer, see, stand, gateway, look, meditation, down, long

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gateway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arched gateway238 lần
default gateway72 lần
embattled gateway19 lần
voip gateway15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gateway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gateway trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gateway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gateway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gateway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gateway: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.