Câu tiếng Anh có từ “gateway”
165 câu thật có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gateway nghĩa là cửa ngõ. gateway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an entrance that can be closed by a gate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gateway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a touch of colour, however, close to the arched gateway.
Từ trong câu: gateway, touch, color, however, close
Flora Annie Webster Steel, In the Guardianship of God. Nguồn: Project Gutenberg #39795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At specific locations, there were gateways between these networks.
Từ trong câu: gateway, specific, location, network
«Integrated Services Digital Network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184361 (bản sửa đổi 7858955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a great ogive-arched portal, or gateway, which made still another defence to be scaled before one finally entered within.
Từ trong câu: gateway, great, make, still, another, defence, scale, finally
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the gateway to the stables there were seen two Corinthian pilasters, which originally belonged to Clarendon House.
Từ trong câu: stable, gateway, see, originally, belong, house
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly I perceived that the gateway was broader than the bridge; there was a dark corner on the opposite side where a man could stand.
Từ trong câu: perceive, corner, suddenly, gateway, broad, bridge, dark, opposite
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gateway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arched gateway | 238 lần |
| default gateway | 72 lần |
| embattled gateway | 19 lần |
| voip gateway | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gateway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gateway trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gateway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gateway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gateway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gateway: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.