Câu tiếng Anh có từ “gateway”
127 câu thật có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gateway nghĩa là cửa ngõ. gateway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an entrance that can be closed by a gate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gateway
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These consist of part of a turret, and two gateways, which convey an idea of its being a place of considerable importance.
Từ trong câu: turret, consist, part, gateway, convey, idea, place, considerable
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gateway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arched gateway | 238 lần |
| default gateway | 72 lần |
| embattled gateway | 19 lần |
| voip gateway | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gateway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gateway trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ gateway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gateway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gateway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gateway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gateway: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.