Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freezer”

74 câu thật có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freezer nghĩa là tủ đông. freezer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electric refrigerator (trade name Deepfreeze) in which food is frozen and stored for long periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freezer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Maybe they took the freezer down back of our berry bushes to eat the cream."

    Từ trong câu: freezer, maybe, take, down, back, berry, bush, eat

    Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at School. Nguồn: Project Gutenberg #6063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought of the new freezer, not yet paid for, and moaned.

    Từ trong câu: freezer, think, new, paid

    Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he gathered data on hurricanes and spent a good deal of time at home, making experiments in the freezer.

    Từ trong câu: freezer, gather, data, hurricane, spend, good, deal, time

    Ivan Ray Tannehill, The Hurricane Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #57973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She says that's a extra turn o' the ice-cream-freezer handle as she never counted on havin' to submit to.

    Cô ấy nói rằng đó là một bước ngoặt bổ sung đối với tay cầm tủ đông kem vì cô ấy chưa bao giờ tính đến việc phải phục tùng.

    Từ trong câu: freezer, extra, turn, ice, cream, handle, never, count

    Anne Warner, Susan Clegg and Her Neighbors' Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #18987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And bending over an imaginary freezer, she imitated with her absurdly small hand the suave, gentle, rotary motion essential to the great American luxury.

    Từ trong câu: freezer, bend, imaginary, imitate, small, hand, gentle, motion

    Alice Duer Miller, Come Out of the Kitchen! A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng freezer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cream freezer56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezer trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freezer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezer: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.