Câu tiếng Anh có từ “freezer”
74 câu thật có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezer nghĩa là tủ đông. freezer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electric refrigerator (trade name Deepfreeze) in which food is frozen and stored for long periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
DO NOT STORE IT IN THE FREEZER, this could ruin your marijuana.
Từ trong câu: freezer, store, ruin
«Marijuana Cultivation/Curing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193322 (bản sửa đổi 4102096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He thought of the new freezer, not yet paid for, and moaned.
Từ trong câu: freezer, think, new, paid
Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She says that's a extra turn o' the ice-cream-freezer handle as she never counted on havin' to submit to.
Cô ấy nói rằng đó là một bước ngoặt bổ sung đối với tay cầm tủ đông kem vì cô ấy chưa bao giờ tính đến việc phải phục tùng.
Từ trong câu: freezer, extra, turn, ice, cream, handle, never, count
Anne Warner, Susan Clegg and Her Neighbors' Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #18987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this system has not so far been successful, and intermittent or batch freezers are most practical yet both for hand and for power.
Từ trong câu: freezer, system, far, successful, batch, practical, hand, power
Johan Ditlev Frederiksen, The Story of Milk. Nguồn: Project Gutenberg #66061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Items baked in jars should never be stored outside of a freezer or refrigerator.
Các món nướng trong lọ không bao giờ được bảo quản bên ngoài tủ đông hoặc tủ lạnh.
Từ trong câu: refrigerator, freezer, item, bake, jar, never, store, outside
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the electricity is gone, or you can't rely on it, your fridge and freezer isn't going to be working.
Từ trong câu: fridge, electricity, go, rely, freezer, work
«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng freezer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cream freezer | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezer trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezer: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.