Câu tiếng Anh có từ “freezer”
74 câu thật có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezer nghĩa là tủ đông. freezer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electric refrigerator (trade name Deepfreeze) in which food is frozen and stored for long periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When she was sweeping or ironing, or turning the ice-cream freezer at a furious rate, she often built up brilliant futures for Thea, adapting freely the latest novel she had read.
Từ trong câu: adapt, furious, ironing, freezer, sweep, iron, turn, ice
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most negative consequences for corrupt behavior are brief suspensions or the “freezer” (indefinite paid leave)”.
Từ trong câu: suspension, negative, consequence, corrupt, behavior, brief, freezer, indefinite
«Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng freezer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cream freezer | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezer trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ freezer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezer: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.