Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “frantically”
90 câu thật có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frantically nghĩa là điên cuồng. frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frantically
It is like a young minister's first sermon, into which he frantically attempts to cram the whole body of divinity.
Từ trong câu: frantically, like, young, first, attempt, whole, body
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Emerging from the lethargy which had enthralled me for a moment, I struggled frantically to free myself, but in vain.
Từ trong câu: moment, frantically, lethargy, emerge, myself, vain, struggle, free
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"When the war broke out I said some more things which were frantically contradicted and which have all turned out to be precisely true.
Từ trong câu: precisely, frantically, contradict, war, break, out, thing, turn
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here was a dog whose sheer perfection made Jamie Mackellar catch his breath for wonder, and then begin pawing frantically at his show catalogue.
Từ trong câu: catalogue, catalog, frantically, sheer, dog, make, catch, breath
Albert Payson Terhune, The Heart of a Dog. Nguồn: Project Gutenberg #61429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the teacher was first and last a grammarian, and he would wax frantically enthusiastic over some subtle syntactic distinction which left Keith peevishly indifferent.
Từ trong câu: syntactic, teacher, first, last, wax, frantically, enthusiastic, subtle
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frantically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tugging frantically11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frantically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frantically trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frantically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frantically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frantically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frantically: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.