Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “frantically”

90 câu thật có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frantically nghĩa là điên cuồng. frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Language more frantically inflated, and deeds more farcically abject, surely were never before united.

    Từ trong câu: frantically, inflate, language, deed, abject, surely, never, unite

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fierce dogs were let loose, and dashed frantically through the thickets.

    Từ trong câu: frantically, fierce, dog, let, loose, dash, thicket

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frantically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tugging frantically11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frantically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frantically trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frantically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frantically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frantically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frantically: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.