Câu tiếng Anh có từ “frantically”
90 câu thật có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frantically nghĩa là điên cuồng. frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frantically
There was panic and his mother ran up to the park, frantically searching for her son.
Từ trong câu: frantically, panic, mother, run, up, park, search, son
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98925 (bản sửa đổi 1813283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Suddenly there is a loud shrill cry and the bank of human faces is upturned to where a shrieking wretch hangs frantically to an upper window-sill.
Từ trong câu: frantically, suddenly, loud, cry, bank, human, face, hang
Anonymous, Fires and Firemen: from the Eclectic Magazine of Foreign Literature, Science and Art, Vol XXXV No. 1, May 1855. Nguồn: Project Gutenberg #5206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frantically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tugging frantically11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frantically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frantically trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frantically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frantically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frantically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frantically: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.