Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “frantically”
90 câu thật có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frantically nghĩa là điên cuồng. frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frantically
He sees the Doctor and frantically begs him for more elixir, of the type that will work immediately.
Từ trong câu: frantically, see, doctor, beg, type, work, immediately
«L'elisir d'amore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328053 (bản sửa đổi 10748526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Then, by the head of Thistlewood!" cried Strachan, frantically, "my ticker will be turned into tracts against the corn-laws!"
Từ trong câu: frantically, head, cry, turn, tract, corn, law
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frantically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tugging frantically11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frantically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frantically trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frantically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frantically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frantically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frantically: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.