Câu tiếng Anh có từ “frankly”
250 câu thật có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frankly nghĩa là thẳng thắn. frankly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frankly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“But it might have been better for you if you had,” he said, frankly.
Elisabeth Sanxay Holding, The unlit lamp. Nguồn: Project Gutenberg #70237. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And it is right to admit frankly that the apprehension may not be altogether groundless.
Từ trong câu: frankly, right, admit, altogether
Emily Davies, The higher education of women. Nguồn: Project Gutenberg #69125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is in this context that trust is established, and choices and consequences may be frankly discussed as a classroom community.
Từ trong câu: frankly, context, trust, establish, choice, consequence, discuss, classroom
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Classroom Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147929 (bản sửa đổi 4581571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, some students may find this a bit intriguing, but frankly speaking - I do not have anything to chase away that vagueness.
Từ trong câu: frankly, now, student, find, bit, speak, anything, chase
«Solved Question Papers - IIT JEE/PhysicsSol1996», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155713 (bản sửa đổi 4646348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the outset it may frankly be owned that the range of the earliest illustrators was limited.
Từ trong câu: outset, frankly, own, range, early, limit
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The author frankly admits, however, that the cases cited may all have been borrowed from the whites or negroes.
Từ trong câu: cite, author, frankly, admit, however, case, borrow, white
Various, Appletons' Popular Science Monthly, March 1899 Volume LIV, No. 5, March 1899. Nguồn: Project Gutenberg #44297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He’s been talking very, I may say, frankly to me, and although we were interrupted by—an accident, yet there was no mistaking him.
Từ trong câu: accident, talk, frankly, although, interrupt, mistake
Joseph Sheridan Le Fanu, All in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #75028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frankly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frankly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frankly trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ frankly hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frankly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frankly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frankly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frankly: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (57 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.