Câu tiếng Anh có từ “foresee”
132 câu thật có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foresee nghĩa là thấy trước. foresee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: realize beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foresee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In France, henceforth, there will be great names, but no great houses, unless there should be political changes which we can hardly foresee.
Từ trong câu: foresee, great, name, house, unless, political, change, hardly
Honoré de Balzac, Poor Relations. Nguồn: Project Gutenberg #12900. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course I could not foresee how things would fall out, or I should have counselled you to keep your husband's love at all events.
Từ trong câu: foresee, course, thing, fall, out, counsel, keep, love
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Countess Vera; or, The Oath of Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #48824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should the flame light up in any quarter, how far it may extend it is impossible to foresee.
Từ trong câu: flame, foresee, light, up, quarter, far, extend, impossible
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I foresee, that, if my wants should be much increased, the labor required to supply them would become a drudgery.
Từ trong câu: drudgery, foresee, want, much, increase, labor, require, supply
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foresee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foresee trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foresee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foresee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foresee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foresee: can và could (44 câu), Câu phủ định (38 câu), would (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.