Câu tiếng Anh có từ “foresee”
129 câu thật có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foresee nghĩa là thấy trước. foresee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: realize beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foresee
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Are we able to foresee the consequences and potential shortcomings to this technology?
Từ trong câu: foresee, able, consequence, potential, technology
«Transportation Systems Casebook/NYC Fare Payment System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411636 (bản sửa đổi 4604503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Could I foresee that he would deny his first declaration when brought before the Court?
Từ trong câu: foresee, deny, first, declaration, bring, court
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Did not the Lord foresee that man would become corrupt?"
Từ trong câu: foresee, man, become, corrupt
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does anyone foresee any undesired issues with this approach?
Từ trong câu: foresee, anyone, issue, approach
«WebObjects/EOF/Using EOF/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74714 (bản sửa đổi 3313180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Did you foresee these challenges at the outset?
Từ trong câu: outset, foresee, challenge
«Peeragogy Handbook V1.0/Peeragogy in Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291046 (bản sửa đổi 4633108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foresee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foresee trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foresee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foresee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foresee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foresee: can và could (43 câu), Câu phủ định (37 câu), would (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.