Câu tiếng Anh có từ “foresee”
129 câu thật có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foresee nghĩa là thấy trước. foresee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: realize beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foresee
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was easy to foresee, indeed, that sooner or later Holland would be joined to the long list of our open enemies.
Từ trong câu: foresee, easy, indeed, soon, late, join, long, list
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I foresee the coming of a storm," thought the emperor, as the door being closed, Maria Theresa came quickly back, and stood before him.
Hoàng đế nghĩ: “Ta đã thấy trước một cơn bão sắp đến,” khi cánh cửa đóng lại, Maria Theresa nhanh chóng quay lại và đứng trước mặt ông.
Từ trong câu: foresee, come, storm, think, emperor, door, close, quickly
L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foresee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foresee trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ foresee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foresee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foresee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foresee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foresee: can và could (43 câu), Câu phủ định (37 câu), would (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.