Câu tiếng Anh có từ “forbidden”
120 câu thật có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forbidden nghĩa là bị cấm. forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forbidden
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why did such an idea occur to her even enough to be reprobated and forbidden?
Từ trong câu: forbidden, forbid, idea, occur, even, enough
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How can I pray for you,” she said, “when I am forbidden to believe that the great Power who moves the world would alter His plans on my account?”
Từ trong câu: forbidden, forbid, pray, believe, great, power, move, world
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How dare you cast eyes on him when I had forbidden it?
Từ trong câu: cast, forbidden, forbid, dare, eye
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can I endure my life, if I am forbidden to make any effort to alleviate my sufferings?
Từ trong câu: alleviate, forbidden, endure, life, forbid, make, effort, suffering
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How was she to keep up her prestige among her schoolmates if she were forbidden to make capital out of the family ghost?
Từ trong câu: ghost, capital, forbidden, prestige, keep, up, among, forbid
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What could a woman do, whom society had forbidden to do anything, but endure the pangs of patience?
Từ trong câu: patience, society, forbid, forbidden, endure, woman, anything
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forbidden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forbidden trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forbidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forbidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forbidden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forbidden: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.