E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forbidden”

70 câu thật có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forbidden nghĩa là bị cấm. forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forbidden

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They have forbidden the clouds to form and they have forbidden the rain to fall.

    Từ trong câu: forbidden, forbid, cloud, form, rain, fall

    T. A. Willard, The City of the Sacred Well. Nguồn: Project Gutenberg #62702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are alone, Consuelo, and I can open my heart to you, that not being forbidden.

    Từ trong câu: forbidden, alone, open, heart, forbid

    George Sand, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo". Nguồn: Project Gutenberg #62338. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We are forbidden to enter there,” she said, “but to the King all things are possible.”

    Từ trong câu: forbidden, forbid, enter, king, thing, possible

    Mabel Fuller Blodgett, At the Queen's Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #66602. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few of the latter still exist in the wilder parts of the country, but it is now forbidden to kill them.

    Từ trong câu: forbidden, latter, still, exist, wild, part, country, now

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only are women forbidden to enter this domain, but even female dogs or cats are kept out.

    Từ trong câu: forbid, domain, forbidden, cat, female, woman, enter, even

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forbidden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forbidden trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forbidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forbidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forbidden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forbidden: Câu phủ định (14 câu), must và have to (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.