Câu tiếng Anh có từ “forbidden”
122 câu thật có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forbidden nghĩa là bị cấm. forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forbidden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Slavery still exists among them, but the Spaniards have been forbidden to enslave the natives.
Từ trong câu: forbidden, slavery, still, exist, among, forbid, native
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘He has never been forbidden the house,’ cried Anne indignantly.
Từ trong câu: forbidden, indignantly, never, forbid, house, cry
Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Harper's Weekly has published statistics concerning Spanish losses in Cuba, which were obtained from a source that it was forbidden to disclose.
Từ trong câu: statistics, forbidden, statistic, weekly, publish, concern, loss, obtain
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We know from a good source that all communication with the imprisoned Friars has been forbidden under the most severe penalties.
Từ trong câu: severe, source, communication, forbid, penalty, forbidden, imprison, know
Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forbidden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forbidden trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forbidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forbidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forbidden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forbidden: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.