Câu tiếng Anh có từ “forbidden”
109 câu thật có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forbidden nghĩa là bị cấm. forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forbidden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Pretty women,” she added meditatively, “ought to have a good time in England, since all the pleasant things are forbidden them—the very things they do every day.”
Từ trong câu: forbidden, pretty, woman, add, ought, good, time, since
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To whom should she mention me if I am a forbidden topic in the house?
Từ trong câu: topic, forbidden, forbid, mention, house
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Against this he opposes his counsel, that we should not search after forbidden records, much less by uncertain significations," &c.
Từ trong câu: uncertain, forbidden, oppose, counsel, search, forbid, record, much
Various, Notes and Queries, Number 188, June 4, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #20322. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To what should we be reduced if everything had to be forbidden us which might tempt us to a crime?
Từ trong câu: tempt, forbidden, reduce, everything, forbid, crime
James Anson Farrer, Crimes and Punishments Including a New Translation of Beccaria's 'Dei Delitti e delle Pene'. Nguồn: Project Gutenberg #58700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forbidden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forbidden trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forbidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forbidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forbidden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forbidden: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.