Câu tiếng Anh có từ “forbidden”
70 câu thật có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forbidden nghĩa là bị cấm. forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forbidden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
‘He has never been forbidden the house,’ cried Anne indignantly.
Từ trong câu: forbidden, indignantly, never, forbid, house, cry
Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That brooding mountain to the south, it appeared, was forbidden to us.
Từ trong câu: brood, forbidden, forbid, mountain, south, appear
Arthur J. Burks, The vanishers. Nguồn: Project Gutenberg #69350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This church-going is not forbidden--but no trifling or fanatical nonsense."
Từ trong câu: nonsense, trifle, forbidden, forbid, church, go
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not ventured to allude to Lafontaine; but the current of his own thoughts at length led to that forbidden topic.
Từ trong câu: current, length, forbid, topic, forbidden, venture, allude, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forbidden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forbidden trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ forbidden hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forbidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forbidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forbidden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forbidden: Câu phủ định (14 câu), must và have to (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.