Câu tiếng Anh có từ “following”
228 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ following
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The night following this affair—I was to go the next morning—was spent by me in deliberating on what my future conduct should be.
Từ trong câu: following, night, follow, affair, go, next, morning, spend
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It happened that for the three or four years following I was prevented by my service from visiting our estate.
Từ trong câu: three, following, follow, service, visit, our, prevent, estate
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The following premises will be occupied by adequate forces, and all necessary measures used without need of reference to headquarters; after which followed a list.
Từ trong câu: necessary, following, adequate, occupy, reference, premises, headquarter, headquarters
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Further argument was interrupted by Tarzan, who, seeing that these strange men were not following him, had returned to their side.
Từ trong câu: who, man, argument, follow, following, see, strange, these
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ following
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.