Câu tiếng Anh có từ “float”
633 câu thật có từ float hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: float nghĩa là phao. float là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in motion due to some air or water current. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ float
Danh sách câu dẫn chứng (633 câu)
After a little while Diamond went out and sat on the edge of his floating island, and looked down into the ocean beneath him.
Từ trong câu: ocean, beneath, edge, island, little, diamond, go, out
George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I followed the glance of her eyes, and far away there was a great white floating cone of pearl soaring up into the sky.
Từ trong câu: cone, soar, follow, glance, eye, far, away, great
C. N. Williamson, The Lightning Conductor: The Strange Adventures of a Motor-Car · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Was this body of mine lying somewhere, fighting a fevered death, and all these but images floating through the breaking chambers of my brain?
Từ trong câu: image, fighting, somewhere, fever, lie, mine, body, fight
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng float
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ float
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ float trong kho câu?
- Kho câu có 633 câu có từ float hoặc các dạng của từ, trích từ 478 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ float xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ float gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ float?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ float: Quá khứ đơn (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.