Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flicker”
94 câu thật có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flicker nghĩa là nhấp nháy. flicker là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flicker
Perhaps it is only in us within our hearts that the light of God flickers—and flickers insecurely.
Từ trong câu: insecurely, perhaps, heart, light, god, flicker
H. G. Wells, The Undying Fire: A contemporary novel. Nguồn: Project Gutenberg #61547. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Numbness went out of him, and he watched her eyes for the telltale flicker that would give a split-second warning of her next move.
Từ trong câu: telltale, go, out, watch, eye, flicker, give, split
Frank Riley, The Executioner. Nguồn: Project Gutenberg #32087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ricardo, however, looked vaguely into space, and, with faint flickers of a smile about his lips, made conversation indefatigably against the silence of his entertainers.
Tuy nhiên, Ricardo nhìn mơ hồ vào khoảng không, và với một nụ cười thoáng qua trên môi, ông bắt đầu cuộc trò chuyện không mệt mỏi trước sự im lặng của những người đang chiêu đãi ông.
Từ trong câu: entertainer, however, look, space, faint, flicker, smile, lip
Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Words failed him for several seconds, as he stood above the transient fire-flicker, with its heart of worthless ashes.
Từ trong câu: transient, word, fail, several, second, stand, above, fire
Will E. Ingersoll, Daisy Herself. Nguồn: Project Gutenberg #49188. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flicker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- faintest flicker21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flicker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flicker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ flicker hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flicker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flicker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flicker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flicker: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.