Câu tiếng Anh có từ “fixed”
116 câu thật có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixed nghĩa là đã sửa. fixed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of a number) having a fixed and unchanging value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The original index had T located after W. This has been fixed.
Từ trong câu: fixed, index, original, not, locate, fix
Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The errata noted in the original text have been fixed.
Từ trong câu: fixed, note, original, text, fix
C. C. Stopes, Shakespeare's environment. Nguồn: Project Gutenberg #70835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been found that both the North and the South Poles are anything but fixed in position.
Từ trong câu: pole, fixed, north, find, south, anything, fix, position
Maynard Shipley, Principles of electricity. Nguồn: Project Gutenberg #75464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the devil does not suffer himself to be easily dispossessed from a place in which he has fixed his garrison.
Từ trong câu: fix, fixed, devil, suffer, himself, easily, place
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is as late as we can well fix the conversion of Saul; some have fixed it much earlier.
Từ trong câu: fix, can, well, early, late, much, some, conversion
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The artist has even included a sentry walking post at the ration dump with fixed bayonet, a sound precaution against sticky red fingers.
Từ trong câu: artist, fix, post, walk, ration, sticky, walking, finger
Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixed trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixed: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.