Câu tiếng Anh có từ “fixed”
235 câu thật có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixed nghĩa là đã sửa. fixed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of a number) having a fixed and unchanging value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
May I suppose that you have this distinction of the visible and intelligible fixed in your mind?
Từ trong câu: fixed, distinction, visible, suppose, fix, mind
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Davoust might have expected high command in the army, but, to his annoyance, Napoleon fixed on him as War Minister.
Từ trong câu: fixed, annoyance, expected, expect, high, command, army, fix
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why couldn't he have fixed it so I might have dined with his sisters alone?
Từ trong câu: so, fix, dine, sister, might, alone, why, fixed
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Private patients may be accommodated in the asylums provided by a county council, and received upon terms fixed by the visiting committee.
Từ trong câu: fix, accommodate, private, patient, council, provided, committee, fixed
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixed trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixed: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.