Câu tiếng Anh có từ “fixed”
149 câu thật có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixed nghĩa là đã sửa. fixed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of a number) having a fixed and unchanging value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At such moments, panting with red lolling tongue and with eyes fixed upon the big bull, it appeared to Buck that a change was coming over the face of things.
Từ trong câu: fixed, moment, pant, red, tongue, eye, fix, big
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His red old eyes fixed themselves on what was before him as if he were seeing a ghost.
Từ trong câu: fix, fixed, red, old, eye, themselves, see, ghost
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clock struck ten while the trunks were carrying down, and the General had fixed to be out of Milsom Street by that hour.
Từ trong câu: clock, fixed, strike, ten, carry, down, general, fix
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But his eyes were fixed on the floor, where he was moving the end of his stick, as if he were pondering on something absently.
Từ trong câu: fix, fixed, moving, move, eye, floor, end, stick
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And all the time she was talking, Stevie, she had her eyes fixed on my face and she stood so close to me I could hear her breathing.
Từ trong câu: fix, fixed, time, talk, eye, face, stand, close
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixed trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixed: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.