E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fixed”

68 câu thật có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fixed nghĩa là đã sửa. fixed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of a number) having a fixed and unchanging value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fixed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Language sometimes changes with the greatest rapidity and takes on wholly new forms; then remains fixed for very long periods.

    Từ trong câu: fixed, language, wholly, sometimes, change, great, take, new

    Hilaire Belloc, A companion to Mr. Wells's "Outline of history". Nguồn: Project Gutenberg #74534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We got everything ready for the enemy, the trenches dug and the guns fixed, and then came the worst job of all--waiting.

    Từ trong câu: job, fixed, dig, worst, get, everything, ready, enemy

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixed trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ fixed hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fixed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixed: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.