E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firmly”

310 câu thật có từ firmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firmly nghĩa là vững chắc. firmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firmly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Green firmly believes that humans - and therefore society - control the technology they develop instead of the technology developing society.

    Từ trong câu: firmly, green, believe, human, therefore, society, control, technology

    «An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People are willing to change when they firmly decide to leave the past behind and make a new future.

    Từ trong câu: firmly, people, will, change, decide, leave, past, behind

    «What you can change and what you cannot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244761 (bản sửa đổi 2739107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, Pip,”—Joe looked firmly at me as if he knew I was not going to agree with him;—“your sister is a fine figure of a woman.”

    Từ trong câu: firmly, now, look, know, go, agree, sister, fine

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Rose, sweet, gentle girl! my heart is set, as firmly as ever heart of man was set on woman.

    Từ trong câu: gentle, sweet, set, rise, girl, heart, firmly, ever

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng firmly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firmly convinced675 lần
firmly established689 lần
firmly believed1.126 lần
firmly resolved691 lần
firmly persuaded345 lần
firmly fixed708 lần
firmly planted271 lần
firmly rooted200 lần
firmly secured230 lần
firmly compressed141 lần
firmly grasped161 lần
firmly believes134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firmly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firmly trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ firmly hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firmly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firmly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firmly: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.