Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firmly”

381 câu thật có từ firmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firmly nghĩa là vững chắc. firmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firmly

Danh sách câu dẫn chứng (116 câu)

    Từ hay đi cùng firmly

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    firmly convinced675 lần
    firmly established689 lần
    firmly believed1.126 lần
    firmly resolved691 lần
    firmly persuaded345 lần
    firmly fixed708 lần
    firmly planted271 lần
    firmly rooted200 lần
    firmly secured230 lần
    firmly compressed141 lần
    firmly grasped161 lần
    firmly believes134 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ firmly

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firmly trong kho câu?
    Kho câu có 381 câu có từ firmly hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ firmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firmly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firmly?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firmly: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.