Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fete”

72 câu thật có từ fete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fete nghĩa là lễ hội. fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fete

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As to the first fete, I think it was the most perfect thing of the kind that possibly could be.

    Từ trong câu: fete, first, think, perfect, thing, kind, possibly

    Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this time the ascents of balloons took place for the most part only on the occasions of coronations and other great public fetes.

    Từ trong câu: fete, time, balloon, take, place, part, occasion, great

    Fulgence Marion, Wonderful Balloon Ascents; Or, The Conquest of the Skies A History of Balloons and Balloon Voyages. Nguồn: Project Gutenberg #899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best specimens of Jan Steen are in this city, and his Fete of St. Nicholas would take wonderfully well with our good old Knickerbockers at home.

    Từ trong câu: fete, best, specimen, city, take, well, good, old

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fete was given by a Hungarian gentleman, of which this music was to be one of the attractions, the most distinguished performers being Farkas Miska and Remenyi Ede.

    Từ trong câu: fete, give, gentleman, music, attraction, distinguish, performer

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fete champetre65 lần
fete at vaux28 lần
fete dieu25 lần
fete on besworth6 lần
horticultural fete6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fete trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ fete hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fete gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fete: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.