Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fete”

71 câu thật có từ fete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fete nghĩa là lễ hội. fete là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate party (often outdoors). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fete

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • On the fifth day of this Moon Miss Powers say - "Tomorrow morning all girls in this College have clothing and beds ready packed, for river fete.

    Từ trong câu: fete, fifth, day, moon, miss, power, tomorrow, morning

    Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fete champetre65 lần
fete at vaux28 lần
fete dieu25 lần
fete on besworth6 lần
horticultural fete6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fete trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ fete hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fete gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fete: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.